Kế toán doanh nghiệp BF18

Please follow and like us:

Kế toán doanh nghiệp BF18

1. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 767.200
b. 766.920
c. Tất cả các phương án đều sai
d. 770.000 (Đ)
2. Tại một doanh nghiệp K kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định) có tài liệu như sau:
a. 207.400
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 216.000
d. 225.280 (Đ)
3. Tại một doanh nghiệp K kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định) có tài liệu như sau:
a. Tất cả các phương án đều sai
b. 18.000
c. 22.320 (Đ)
d. 22.000
4. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này có tài liệu như sau (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Nợ TK 627: 12.340/ Có TK 214: 12.340 hoặc Nợ TK 627: 12.340/ Có TK 242: 12.340
b. Nợ TK 627: 12.340/ Có TK 242: 12.340
c. Tất cả các phương án đều sai
d. Nợ TK 627: 12.340/ Có TK 214: 12.340 (Đ)
5. Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. Nợ TK 622: 65.520; Nợ TK 627: 3.660; Nợ TK 641: 2.880; Nợ TK 642: 3.888; Nợ TK 334: 33.227,25/ Có TK 338: 109.175,25; Có TK 3382: 6.329; Có TK 3383: 82.277; Có TK 3384: 14.240,25; Có TK 3389: 6.329
c. Nợ TK 622: 61.320; Nợ TK 627: 3.144; Nợ TK 641: 2.400; Nợ TK 642: 3.600; Nợ TK 334: 30.828/ Có TK 338: 101.292; Có TK 3382: 5.872; Có TK 3383: 76.336; Có TK 3384: 13.212; Có TK 3389: 5.872 (Đ)
d. Nợ TK 622: 60.472; Nợ TK 627: 4.260; Nợ TK 641: 3.288; Nợ TK 642: 4.056; Nợ TK 334: 35.033,25/ Có TK 338: 115.109,25; Có TK 3382: 6.673; Có TK 3383: 86.749; Có TK 3384: 15.014,25; Có TK 3389: 6.673
6. Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Nợ TK 3383: 7.500Có TK 334: 7.500
b. Nợ TK 3531: 9.700Có TK 334: 9.700
c. Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
d. Nợ TK 622: 273.000; Nợ TK 627: 15.250; Nợ TK 641: 12.000; Nợ TK 642: 16.200/ Có TK 334: 316.450
7. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này có tài liệu như sau (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Tất cả các phương án đều sai
b. 116.000 (Đ)
c. 105.000
d. 120.000
8. Tại một doanh nghiệp kỳ này có tài liệu như sau: (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. Mục 1 (Đ)
c. Mục 1 và 2
d. Mục 2
9. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu trong kỳ như sau (đơn vị nghìn đồng)(Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Nợ TK 414: 530.000Có TK 411: 530.000
b. Nợ TK 211: 5.250.000Nợ TK 133: 525.000Có TK 112: 5.775.000
c. Nợ TK 211: 50.000Nợ TK 133: 5.000Có TK 112: 55.000
d. Tất cả các đáp án đều đúng (Đ)
10. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu trong kỳ như sau (đơn vị nghìn đồng)(Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. 600.000
b. Tất cả các phương án đều đúng
c. 400.000
d. 1.000.000 (Đ)
11. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu trong kỳ như sau (đơn vị nghìn đồng)(Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. 260.000
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 300.000 (Đ)
d. 350.000
12. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu tháng 6/N như sau (đơn vị nghìn đồng). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 477
b. 2.862 (Đ)
c. 2.385
d. Tất cả các phương án đều sai
13. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu tháng 6/N như sau (đơn vị nghìn đồng). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Nợ TK 211: 2.575.800Có TK 2412: 2.575.800
b. Nợ TK 211: 2.575.800Có TK 331: 2.575.800
c. Nợ TK 415: 2.275.800Có TK 411: 2.275.800
d. Nợ TK 211: 2.575.800, Nợ TK 415: 2.275.800/Có TK 2412: 2.575.800, Có TK 411: 2.275.800 (Đ)
14. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Nợ TK 111: 2.800/ Có TK 152: 2.800
b. Nợ TK 111: 3.080/ Có TK 152: 3.080
c. Nợ TK 111: 3.080/ Có TK 133: 280, Có TK 152: 2.800 (Đ)
d. Tất cả các phương án đều sai
15. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về một loại nguyên liệu A tháng 8/N như sau (đơn vị: 1.000đ)
a. Tất cả các phương án đều sai
b. 23.125
c. 21.350 (Đ)
d. 22.625
16. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. Nợ TK 153: 41.800, Nợ TK 133: 4.180/ Có TK 331: 45.980
c. Nợ TK 153: 38.000, Nợ TK 133: 3.800/ Có TK 331: 41.800 (Đ)
d. Nợ TK 153: 41.800/ Có TK 331: 41.800
17. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này có tài liệu như sau (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. 198.560
b. 196.360
c. 199.360 (Đ)
d. Tất cả các phương án đều sai
18. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này có tài liệu như sau (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Nợ TK 154: 220.360/ Có TK 621: 120.000; Có TK 622: 49.600; Có TK 627: 50.760
b. Nợ TK 154: 216.360/ Có TK 621: 116.000; Có TK 622: 49.600; Có TK 627: 50.760
c. Nợ TK 155: 199.360/ Có TK 152: 199.360
d. Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
19. Tại một doanh nghiệp kỳ này có tài liệu như sau: (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Mục 4 và 5
b. Mục 4, 5 12, 13
c. Mục 4 và 12 (Đ)
d. Tất cả các phương án đều sai
20. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu tháng 6/N như sau (đơn vị nghìn đồng). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 300.000
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 347.311 (Đ)
d. 340.517
21. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu tháng 6/N như sau (đơn vị nghìn đồng). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. 424.000
c. 324.000 (Đ)
d. 396.000
22. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu tháng 6/N như sau (đơn vị nghìn đồng). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 214.000
b. 210.000 (Đ)
c. Tất cả các phương án đều sai
d. 178.200
23. Tại một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên đối với hàng tồn kho, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các tài liệu trong kỳ như sau (đơn vị nghìn đồng)(Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Tất cả các phương án đều sai
b. Tăng là 1.640.000
c. Giảm là 4.200.000
d. Tăng là 1.290.000 (Đ)
24. Tại một doanh nghiệp có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 98.356 (Đ)
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 101.292
d. 111.772,75
25. Tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất: (đơn vị tính: 1.000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 485.350 (Đ)
b. 500.050
c. 478.000
d. Tất cả các phương án đều sai
26. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kỳ này có tài liệu như sau: (đơn vị tính: 1.000đ). (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Nợ TK 632: 200.000/ Có TK 155: 200.000
b. Nợ TK 112: 348.480; Nợ TK 635 : 3.520/ Có TK 131 : 352.000
c. Nợ TK 131: 352.000; Nợ TK 511: 320.000/ Có TK 3331: 32.000
d. Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
27. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Nợ TK 153: 2.200/ Có TK 331: 2.200
b. Tất cả các phương án đều sai
c. Nợ TK 153: 2.000, Nợ TK 133: 200/ Có TK 331: 2.200
d. Nợ TK 153: 2.000, Nợ TK 133: 200/ Có TK 111: 2.200 (Đ)
28. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 6.000 (Đ)
b. 12.000
c. Tất cả các phương án đều sai
d. 24.000
29. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về một loại nguyên liệu A tháng 8/N như sau (đơn vị: 1.000đ)
a. 22.875
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 23.125
d. 23.175 (Đ)
30. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. 2.800
b. 3.080 (Đ)
c. 140.000
31. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. 36.000 (Đ)
c. 27.000
d. 18.000
32. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau (đơn vị: 1.000đ) (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định).
a. Tất cả các phương án đều sai
b. Nợ TK 152: 300/ Có TK 141: 300
c. Nợ TK 641: 300, Nợ TK 133: 30/ Có TK 141: 330
d. Nợ TK 641: 300/ Có TK 141: 300 (Đ)
33. Tại một doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có số liệu về một loại nguyên liệu A tháng 8/N như sau (đơn vị: 1.000đ)
a. 23.175
b. Tất cả các phương án đều sai
c. 22.875
d. 22.625 (Đ)
34. Tại một doanh nghiệp K kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định) có tài liệu như sau:
a. 223.400
b. 232.000
c. Tất cả các phương án đều sai
d. 241.280 (Đ)
35. Tại một doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, kỳ này có tài liệu như sau (đơn vị tính: 1.000đ), (Giả sử các thủ tục chứng từ đã hoàn tất theo quy định):
a. Nợ TK 627: 8.000/ Có TK 334: 8.000
b. Tất cả các phương án đều sai
c. Nợ TK 622: 40.000/ Có TK 334: 40.000; Nợ TK 627: 8.000/ Có TK 334: 8.000 (Đ)
d. Nợ TK 622: 40.000/ Có TK 334: 40.000

 

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.