Nghiên cứu kinh doanh

Please follow and like us:

Nghiên cứu kinh doanh
Bản Full: https://www.quantri123.com/nghien-cuu-kinh-doanh-aum/
Quy trình thiết kế chọn mẫu gồm
Select one:
a. Xác định tổng thể phù hợp
b. Lựa chọn tham số nghiên cứu
c. Xác định chi phí chọn mẫu
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên. Vì Đây là bản chất của Quy trình thiết kế chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.2.1 Quy trình thiết kế chọn mẫu

The correct answer is: Tất cả đáp án trên

Quy trình đầy đủ thiết kế chọn mẫu gồm
Select one:
a. Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu
b. Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu
c. Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu
d. Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu, Xác định tổng thể phù hợp
Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu. Vì Đây là bản chất của Quy trình thiết kế chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.2.1 Quy trình thiết kế chọn mẫu

The correct answer is: Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu

Nhược điểm của xác định mẫu theo phương pháp chỉ tiêu
Select one:
a. Chi phí thấp
b. Mang tính chủ quan
c. Chính xác
d. Chi phí cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Mang tính chủ quan. Vì Dễ bị chi phối bởi quan điểm người chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.3.1 Phương pháp chọn mẫu theo chỉ tiêu

The correct answer is: Mang tính chủ quan

Quy trình đầy đủ thiết kế chọn mẫu không gồm
Select one:
a. Xác định tổng thể phù hợp
b. Xác định khung chọn mẫu
c. Lựa chọn phương pháp chọn mẫu
d. Xác định đạo đức nghiên cứu
Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định đạo đức nghiên cứu. Vì Đạo đức kinh doanh không thuộc quy trình thiết kế chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.2.1 Quy trình thiết kế chọn mẫu

The correct answer is: Xác định đạo đức nghiên cứu

Quy trình của xác định mẫu theo phương pháp chỉ tiêu không gồm
Select one:
a. Chia tổng thể thành các nhóm
b. Xác định chỉ tiêu (số lượng hoặc tỷ lệ) cho mỗi nhóm dựa vào thông tin sẵn có
c. Phân giao mỗi người phụ trách phỏng vấn số lượng đối tượng cần phỏng vấn
d. Thực hiện điều tra
Phản hồi
Phương án đúng là: Thực hiện điều tra. Vì Đây là bước sau khi chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.3.1 Phương pháp chọn mẫu theo chỉ tiêu

The correct answer is: Thực hiện điều tra

Quy trình đầy đủ thiết kế chọn mẫu không gồm
Select one:
a. Xác định đề xuất nghiên cứu
b. Xác định khung chọn mẫu
c. Lựa chọn phương pháp chọn mẫu,
d. Xác định tổng thể phù hợp
Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định đề xuất nghiên cứu. Vì Đề xuất nghiên cứu gồm thiết kế chọn mẫu. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.2.1 Quy trình thiết kế chọn mẫu

The correct answer is: Xác định đề xuất nghiên cứu

Chọn mẫu phi xác suất
Select one:
a. ít tốn kém về chi phí
b. cho phép phần tử của tổng thể đều có cơ hội như nhau để trở thành phần tử của mẫu
c. là lựa chọn tùy thích
d. là lựa chọn dựa trên kinh nghiệm
Phản hồi
Phương án đúng là: ít tốn kém về chi phí. Vì đây là bản chất của chọn mẫu phi xác suất. Tham khảo: Chương 4, Mục 4.3 Chọn mẫu phi xác suất

The correct answer is: ít tốn kém về chi phí

Thu thập dữ liệu thứ cấp cần quan tâm
Select one:
a. Tính chính xác của dữ liệu
b. Tính thời sự của dữ liệu
c. Đặc điểm phương pháp điều tra trước kia đã sử dụng
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên. Vì Dữ liệu này đã được người khác thu thập. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.1.3 Dữ liệu thứ cấp

The correct answer is: Tất cả đáp án trên

Dữ liệu được vi tính hóa là cách phân loại theo
Select one:
a. Theo nguồn dữ liệu
b. Theo tính chất dữ liệu
c. Theo phương tiện lưu trữ
d. Theo thể thức cơ sở dữ liệu
Phản hồi
Phương án đúng là: Theo tính chất dữ liệu. Vì Căn cứ theo bản chất của phân loại dữ liệu. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.2 Phân loại dữ liệu thứ cấp

The correct answer is: Theo tính chất dữ liệu

Dữ liệu sơ cấp là
Select one:
a. Có sẵn
b. Cần tự thu thập
c. Thu thập phục vụ cho mục đích của mình
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên. Vì Đầy là bản chất dữ liệu sơ cấp. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.1.2 Dữ liệu sơ cấp

The correct answer is: Tất cả đáp án trên

Thu thập dữ liệu sơ cấp
Select one:
a. Rất phức tạp
b. Không cần thời gian dài
c. Không ần chi phí lớn
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Rất phức tạp. Vì tự người nghiên cứu phải thu thập. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.1.2 Dữ liệu sơ cấp

The correct answer is: Rất phức tạp

Người nghiên cứu nên
Select one:
a. Chỉ thu thập dữ liệu thứ cấp
b. Thu thập dữ liệu thứ cấp cùng lúc thu thập dữ liệu sơ cấp
c. Chỉ thu thập dữ liệu sơ cấp khi đã khai thác hết dữ liệu thứ cấp.
d. Thu thập dữ liệu sơ cấp trước khi thu thập dữ liệu thu cấp
Phản hồi
Phương án đúng là: Chỉ thu thập dữ liệu sơ cấp khi đã khai thác hết dữ liệu thứ cấp. Vì Thu thập dữ liệu thứ cấp ít tốn thời gian, chi phí hơn so với thu thập dữ liệu sơ cấp Tham khảo: Chương 5, Mục 5.1.3 Dữ liệu thứ cấp

The correct answer is: Chỉ thu thập dữ liệu sơ cấp khi đã khai thác hết dữ liệu thứ cấp.

Dữ liệu ở dạng bản in (hard copy) và ở dạng trực tuyến (online) là cách phân loại theo
Select one:
a. Theo nguồn dữ liệu
b. Theo tính chất dữ liệu
c. Theo phương tiện lưu trữ
d. Theo thể thức cơ sở dữ liệu
Phản hồi
Phương án đúng là: Theo phương tiện lưu trữ. Vì Căn cứ theo bản chất của phân loại dữ liệu. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.2 Phân loại dữ liệu thứ cấp

The correct answer is: Theo phương tiện lưu trữ

Mục đích thu thập dữ liệu sơ cấp để
Select one:
a. Phục vụ cho người khác
b. Phục vụ cho chính mình
c. Cho thuận tiện
d. Tiết kiệm thời gian
Phản hồi
Phương án đúng là: Phục vụ cho chính mình. Vì phù hợp mục đích của người nghiên cứu. Tham khảo: Chương 5, Mục 5.1.2 Dữ liệu sơ cấp

The correct answer is: Phục vụ cho chính mình

Khi thiết kế các câu hỏi cần chú ý
Select one:
a. Đảm bảo thu thập đủ dữ liệu cần thiết
b. Dễ thiết kế câu hỏi
c. Thuận tiện cho người thiêt kế câu hỏi
d. Trả lời càng nhanh càng tốt
Phản hồi
Phương án đúng là: Đảm bảo thu thập đủ dữ liệu cần thiết. Vì Vì như vậy mới đạt đươc mục tiêu đề ra. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.2.3.2 Kiểm tra ngữ nghĩa các câu hỏi

The correct answer is: Đảm bảo thu thập đủ dữ liệu cần thiết

Phương pháp điều tra ‘tự hoàn thành bảng hỏi’có ưu điểm
Select one:
a. Tăng tỷ lệ trả lời những câu hỏi nhạy cảm
b. Dễ nắm bắt tính cách người được phỏng vấn
c. Chi phí điều tra cao
d. Tính đại diện của mẫu thấp
Phản hồi
Phương án đúng là: Tăng tỷ lệ trả lời những câu hỏi nhạy cảm. Vì Vì trong nhiều trường hợp tự viết ra sẽ dễ hơn nói. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.3.2.3 Ưu điểm và nhược điểm của ‘tự hoàn thành phiếu điều tra’

The correct answer is: Tăng tỷ lệ trả lời những câu hỏi nhạy cảm

Phỏng vấn là
Select one:
a. Đưa ra các câu hỏi mở để đối tượng trả lời bày tỏ quan điểm
b. Quan sát đối tượng điều tra
c. Yêu cầu các đối tượng điều tra trả lời cùng một bộ câu hỏi đã được thiết kế trước theo thứ tự cố định
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Đưa ra các câu hỏi mở để đối tượng trả lời bày tỏ quan điểm. Vì Căn cứ theo bản chất của phỏng vấn. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.1.1 Bản chất điều tra bằng bảng hỏi

The correct answer is: Đưa ra các câu hỏi mở để đối tượng trả lời bày tỏ quan điểm

Các câu hỏi được thiết kế không nên
Select one:
a. Sử dụng từ đơn giản
b. Sử dụng những từ gây ra sự xúc phạm đến đối tượng điều tra
c. Hỏi nhiều ý trong một câu
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Hỏi nhiều ý trong một câu. Vì Sẽ làm đối tượng được điều tra rối hoặc trả lời sót. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.2.3.2 Kiểm tra ngữ nghĩa các câu hỏi

The correct answer is: Hỏi nhiều ý trong một câu

Nhiều phương án trả lời được liệt kê sẵn nhưng đối tượng điều tra chỉ được lựa chọn một phương án trả lời là
Select one:
a. Câu hỏi đa lựa chọn
b. Câu hỏi thứ bậc
c. Câu hỏi đơn lựa chọn
d. Câu hỏi tỷ lệ
Phản hồi
Phương án đúng là: Câu hỏi đơn lựa chọn. Vì Căn cứ theo bản chất của câu hỏi đơn lựa chọn. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.2.3 Phát triển phiếu điều tra

The correct answer is: Câu hỏi đơn lựa chọn

Các câu hỏi chuyển thể vấn đề nghiên cứu sang dạng câu hỏi và cần thiết phải trả lời để giải quyết vấn đề nghiên cứu là
Select one:
a. Câu hỏi nghiên cứu
b. Câu hỏi điều tra
c. Câu hỏi đo lường
d. Câu hỏi chuyển thể
Phản hồi
Phương án đúng là: Câu hỏi nghiên cứu. Vì Căn cứ theo bản chất của câu hỏi nghiên cứu. Tham khảo: Chương 6, Mục 6.2.1 Phát triển hệ thống câu hỏi nghiên cứu

The correct answer is: Câu hỏi nghiên cứu

Khi xây dựng bảng mã cho dữ liệu thu được từ câu hỏi mở cần chú ý
Select one:
a. Có thể sử dụng nhóm có tên “các câu trả lời khác” để tương ứng với các câu trả lời không thể xếp vào các nhóm đã có
b. Các nhóm phải trùng lặp.
c. Sự linh hoạt về địa lý
d. Tính đại diện của mẫu
Phản hồi
Phương án đúng là: Có thể sử dụng nhóm có tên “các câu trả lời khác” để tương ứng với các câu trả lời không thể xếp vào các nhóm đã có. Vì Đây là nguyên tắc khi mã hóa dữ liệu. Tham khảo: Chương 7, Mục 7.2 Mã hóa dữ liệu

The correct answer is: Có thể sử dụng nhóm có tên “các câu trả lời khác” để tương ứng với các câu trả lời không thể xếp vào các nhóm đã có

Việc mã hóa dữ liệu sẽ phụ thuộc vào
Select one:
a. Phương pháp chọn mẫu
b. Chi phí
c. Sự linh hoạt về địa lý
d. Cách trình bày kết quả phân tích về biến đó
Phản hồi
Phương án đúng là: Cách trình bày kết quả phân tích về biến đó. Vì Đây là nguyên tắc khi mã hóa dữ liệu Tham khảo: Chương 7, Mục 7.2 Mã hóa dữ liệu

The correct answer is: Cách trình bày kết quả phân tích về biến đó

Khi xây dựng bảng mã cho dữ liệu thu được từ câu hỏi mở không cần chú ý
Select one:
a. Thời gian phỏng vấn
b. Các nhóm không được trùng lặp
c. Số lượng người được phỏng vấn
d. Tính đại diện của mẫu
Phản hồi
Phương án đúng là: Thời gian phỏng vấn. Vì Đây là nguyên tắc khi mã hóa dữ liệu. Tham khảo: Chương 7, Mục 7.2 Mã hóa dữ liệu

The correct answer is: Thời gian phỏng vấn

Thiết kế báo cáo không cần chú ý
Select one:
a. Xem lại mục đích của việc nghiên cứu
b. làm cho bản báo cáo của bạn mang nhiều ý nghĩa hơn là đơn giản là các đoạn văn cộng lại
c. Sử dụng phong cách viết phù hợp đối tượng đọc
d. Đối tượng điều tra
Phản hồi
Phương án đúng là: Đối tượng điều tra. Vì Thiết kế báo cáo là giai đoạn sau khi thực hiện điều tra. Tham khảo: Chương 8, Mục 8.1.2 Thiết kế báo cáo

The correct answer is: Đối tượng điều tra

Cơ cấu báo cáo gồm
Select one:
a. Lời giới thiệu
b. Giới thiệu về phương pháp nghiên cứu
c. Kết quả nghiên cứu: trình bày và phân tích
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên. Vì Căn cứ theo yêu cầu cơ cấu báo cáo. Tham khảo: Chương 8, Mục 8.1.3 Cơ cấu bài viết

The correct answer is: Tất cả đáp án trên

Nên sử dụng biểu đồ hình bánh trong báo cáo khi muốn thể hiện
Select one:
a. Các cột mốc quan trọng
b. Tỷ trọng từng loại
c. Xu hướng phát triển
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tỷ trọng từng loại. Vì Biểu đồ hình bánh sẽ được chia thành từng phần nhỏ trên tổng số. Tham khảo: Chương 8, Mục 8.3.2 Trình bày dữ liệu định lượng

The correct answer is: Tỷ trọng từng loại

Nên sử dụng biểu đồ hình cột trong báo cáo khi muốn thể hiện
Select one:
a. Các con số quan trọng
b. Tỷ trọng từng loại
c. Xu hướng phát triển
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Xu hướng phát triển. Vì Biểu đồ hình cột sẽ cho thấy sự tăng giảm qua các thười kỳ Tham khảo: Chương 8, Mục 8.3.2 Trình bày dữ liệu định lượng

The correct answer is: Xu hướng phát triển

Thiết kế báo cáo cần chú ý
Select one:
a. Xem lại mục đích của việc nghiên cứu
b. làm cho bản báo cáo của bạn mang nhiều ý nghĩa hơn là đơn giản là các đoạn văn cộng lại
c. Sử dụng phong cách viết phù hợp đối tượng đọc
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Xem lại mục đích của việc nghiên cứu. Vì Đây là nguyên tắc khi thiết kế báo cáo. Tham khảo: Chương 8, Mục 8.1.2 Thiết kế báo cáo

The correct answer is: Xem lại mục đích của việc nghiên cứu

Giới thiệu về cách nghiên cứu của tác giả, giải thích tại sao lại thu nhập loại số liệu như vậy, các dữ liệu được thu thập là những dữ liệu nào, ở đau, khi nào, như thế nào và được phân tích như thế nào… là nội dung của mục ………….. trong báo cáo
Select one:
a. Tổng quan về lý thuyết
b. Giới thiệu về phương pháp nghiên cứu
c. Kết quả nghiên cứu
d. Thảo luận về kết quả nghiên cứu
Phản hồi
Phương án đúng là: Giới thiệu về phương pháp nghiên cứu. Vì Căn cứ theo bản chất mục giới thiệu về phương pháp nghiên cứu. Tham khảo: Chương 8, Mục 8.1.3 Cơ cấu bài viết

The correct answer is: Giới thiệu về phương pháp nghiên cứu

Chỉ sử dụng…….. để biểu diễn các tỷ lệ phần trăm
Select one:
a. Biểu đồ Hhình cột
b. Đồ thị
c. Biểu đồ hình bánh
d. Bảng
Phản hồi
Phương án đúng là: Biểu đồ hình bánh. Vì Biểu đồ hình bánh sẽ được chia thành từng phần nhỏ (thường là phần trăm) trên tổng số Tham khảo: Chương 8, Mục 8.3.2 Trình bày dữ liệu định lượng

The correct answer is: Biểu đồ hình bánh
Người nghiên cứu cần làm gì trước khi bắt đầu quá trình thu thập thông tin
Select one:
a. Giải thích với đối tượng nghiên cứu về lợi ích của nghiên cứu
b. Giải thích với đối tượng nghiên cứu về quyền và lợi ích của họ
c. khẳng định sự đồng ý của đối tượng nghiên cứu
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án đều đúng.Vì Người nghiên cứu cần làm tất cả các điều đó. Tham khảo: Chương 1, mục 1.4.2. Đối tượng và đạo đức nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: Tất cả các đáp án đều đúng

Người nghiên cứu cần
Select one:
a. Giữ bí mật thông tin về đối tượng nghiên cứu
b. thông báo sự thật (thẩm vấn) mỗi khi nghiên cứu được hoàn thành.
c. tránh các bữa ăn, hoặc gọi điện thoại trước để sắp xếp cuộc hẹn với đối tượng phỏng vấn.
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: tránh các bữa ăn, hoặc gọi điện thoại trước để sắp xếp cuộc hẹn với đối tượng phỏng vấn. Vì Việc này đảm bảo sự thuận tiện cho đối tượng được phỏng vấn. Tham khảo: Chương 1, mục 1.4.2. Đối tượng và đạo đức nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: tránh các bữa ăn, hoặc gọi điện thoại trước để sắp xếp cuộc hẹn với đối tượng phỏng vấn.

Đâu không phải là chủ đề nghiên cứu kinh doanh của lĩnh vực tài chính
Select one:
a. Xu hướng thay đổi tỷ lệ lãi suất tài chính
b. Xu hướng thay đổi về cổ phiếu, trái phiếu và giá trị hàng hoá
c. Phân tích thị phần
d. Tỷ lệ lợi nhuận mong đợi
Phản hồi
Phương án đúng là: Phân tích thị phần. Vì Đây là chủ đề nghiên cứu thuộc lĩnh vực Marketing. Tham khảo: Chương 1, mục 1.1.3 Những chủ đề cơ bản của nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: Phân tích thị phần

: NCKD.B1.001:: Nghiên cứu kinh doanh nhằm mục đích
Select one:
a. khám phá đối tượng nghiên cứu
b. có những thông tin hay dữ liệu chính xác
c. có những thông tin hay dữ liệu khách quan
d. Tất cả đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên. Vì Tất cả các yếu tố đều là mục đích khi thực hiện nghiên cứu kinh doanh. Tham khảo: Chương 1, mục 1.1.2. Khái niệm nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: Tất cả đáp án trên

Người nghiên cứu không cần
Select one:
a. giữ bí mật thông tin về đối tượng nghiên cứu
b. loại bỏ tên và địa chỉ của đối tượng nghiên cứu
c. cường điệu hoá các câu hỏi
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: cường điệu hoá các câu hỏi. Vì Cường điệu hóa câu hỏi sẽ làm mất độ chính xác của câu hỏi. Tham khảo: Chương 1, mục 1.4.2. Đối tượng và đạo đức nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: cường điệu hoá các câu hỏi

Hệ thống câu hỏi nghiên cứu kinh doanh không gồm
Select one:
a. Câu hỏi ghi nhớ
b. Câu hỏi nghiên cứu
c. Câu hỏi điều tra
d. Không có đáp án nào
Phản hồi
Phương án đúng là: Câu hỏi ghi nhớ. Vì Đây không phải câu hỏi thuộc hệ thống câu hỏi nghiên cứu kinh doanh. Tham khảo: Chương 1, mục 1.2.1. Hệ thống câu hỏi nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: Câu hỏi ghi nhớ

Đâu không phải vấn đề cần quá quan tâm khi thực hiện nghiên cứu kinh doanh?
Select one:
a. Số lượng điều tra quá lớn
b. Hội chứng kỹ thuật ưa thích
c. Hệ thống lưu trữ thông tin nghèo nàn
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Số lượng điều tra quá lớn. Vì Số lượng điều tra quá lớn chỉ phụ thuộc chi phí, nhân lực. Tham khảo: Chương 1, mục 1.3.1 Vấn đề của nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: Số lượng điều tra quá lớn

Phần tóm tắt của đề xuất phải nêu bật được
Select one:
a. Trọng tâm, nội dung chính của đề xuất nghiên cứu
b. khái quát các vấn đề quản trị mà chủ dự án quan tâm
c. những lợi ích thu được từ nghiên cứu
d. Tất cả đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án đều đúng. Vì Đây là bản chất của phần tóm tắt
Tham khảo: Chương 2, mục 2.2.1 Tóm tắt nội dung đề xuất

The correct answer is: Tất cả đáp án đều đúng

Đề xuất được soạn thảo bởi những người trong nội bộ tổ chức, họ cũng đồng thời là những người trực tiếp tiến hành nghiên cứu là
Select one:
a. Đề xuất bên trong
b. Đề xuất bên ngoài
c. Đề xuất liên kết
d. Đề xuất cố định
Phản hồi
Phương án đúng là: Đề xuất bên trong. Vì Căn cứ theo định nghĩa. Tham khảo: Chương 2, mục 2.1.4 Đề xuất “bên trong” và đề xuất “bên ngoài

The correct answer is: Đề xuất bên trong

Đề xuất nghiên cứu không là
Select one:
a. một lời mời chào của một cá nhân hay tổ chức về việc sản xuất một loại sản phẩm hoặc cung cấp một dịch vụ
b. một bản kế hoạch
c. báo cáo thống kê
d. Không có đáp án nào đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: báo cáo thống kê. Vì Đề án chỉ là một bản đề xuất trước khi thực hiện. Tham khảo: Chương 2, mục 2.1.1 Khái niệm đề xuất nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: báo cáo thống kê

Phần báo cáo kết quả của đề xuất nghiên cứu cần nêu được
Select one:
a. Tổng quan về nghiên cứu
b. Tóm tắt những nét cơ bản về vấn đề
c. Kết quả của nghiên cứu
d. Các kết quả và kết luận quan trọng của những nghiên cứu trước
Phản hồi
Phương án đúng là: Kết quả của nghiên cứu. Vì Đây là bản chất của phần báo cáo kết quả của đề xuất nghiên cứu cần nêu được. Tham khảo: Chương 2, mục 2.2.8 Kết quả nghiên cứu

The correct answer is: Kết quả của nghiên cứu

Đề xuất nghiên cứu là
Select one:
a. bản tóm tắt
b. một bản kế hoạch
c. một lời mời chào
d. Tất cả đáp án đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: bản tóm tắt. Vì Đề án cần thể hiện chi tiết nên không thể là bản tóm tắt. Tham khảo: Chương 2, mục 2.1.1 Khái niệm đề xuất nghiên cứu kinh doanh

The correct answer is: bản tóm tắt

Phần năng lực của nghiên cứu viên của đề xuất nghiên cứu cần nêu được
Select one:
a. Mục tiêu của nghiên cứu
b. Trình độ của nhóm nghiên cứu
c. Kết quả của nghiên cứu
d. Tất cả đáp án trên đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đáp án trên đều đúng. Vì Đây là nội dung Phần năng lực của nghiên cứu viên của đề xuất nghiên cứu cần nêu được. Tham khảo: Chương 2, mục 2.2.9 Năng lực của nghiên cứu viên

The correct answer is: Tất cả đáp án trên đều đúng

Lý do chọn mẫu nhằm
Select one:
a. Để hiểu rõ bản chất của chọn mẫu
b. Để tiết kiệm chi phí
c. Để tiết kiệm thời gian
d. Tất cả các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên. Vì chọn mẫu giúp đạt dược tất cả mục đích trên. Tham khảo: Chương 3, Mục 4.1.1 Lý do chọn mẫu

The correct answer is: Tất cả các đáp án trên

Nghiên cứu thực nghiệm nhằm
Select one:
a. Theo dõi các hành động hay hành vi của đối tượng nghiên cứu
b. Đặt ra các câu hỏi cho đối tượng nghiên cứu
c. báo cáo những gì đã và đang xảy ra
d. kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác
Phản hồi
Phương án đúng là: kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác. Vì Để đây là mục đích của Nghiên cứu thực nghiệm. Tham khảo: Chương 3, Mục 3.2.3 Khả năng kiểm soát biến nghiên cứu

The correct answer is: kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác

Nghiên cứu chuẩn tắc nhằm
Select one:
a. kiểm định giả thiết
b. xác định phương pháp chọn mẫu
c. phát triển các giả thiết
d. phát hiện ra hướng nghiên cứu trong tương lai
Phản hồi
Phương án đúng là: kiểm định giả thiết. Vì Để đây là mục đích của nghiên cứu thăm dò. Tham khảo: Chương 3, Mục 3.2.1 Mức độ thăm dò của nghiên cứu

The correct answer is: kiểm định giả thiết

Nghiên cứu thăm dò nhằm
Select one:
a. kiểm định giả thiết
b. xác định phương pháp chọn mẫu
c. phát triển các giả thiết
d. trả lời những câu hỏi nghiên cứu đã được đề xuất
Phản hồi
Phương án đúng là: phát triển các giả thiết. Vì Để đây là mục đích của nghiên cứu thăm dò. Tham khảo: Chương 3, Mục 3.2.1 Mức độ thăm dò của nghiên cứu

The correct answer is: phát triển các giả thiết

Thiết kế nghiên cứu gồm
Select one:
a. Xác định mẫu
b. Xác định phương pháp chọn mẫu
c. thu thập, đo lường và phân tích dữ liệu
d. Tất cả các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên. Vì Để thực hiện nghiên cứu cần xác định rõ mẫu, phương pháp chọn mẫu. Tham khảo: Chương 3, 2.2.15 Các phụ lục

The correct answer is: Tất cả các đáp án trên

Nghiên cứu nhân quả nhằm
Select one:
a. đo lường sự tác động của các biến
b. nghiên cứu mối quan hệ giữa hai hay nhiều biến
c. đo lường mức độ ảnh hưởng của các biến
d. Tất cả các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên. Vì đây là mục đích của Nghiên cứu nhân quả. Tham khảo: Chương 3, Mục 3.3.3. Nghiên cứu nhân quả

The correct answer is: Tất cả các đáp án trên

Nghiên cứu nhân quả không nhằm
Select one:
a. đo lường sự tác động của các biến
b. nghiên cứu mối quan hệ giữa hai hay nhiều biến
c. đo lường mức độ ảnh hưởng của các biến
d. kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác
Phản hồi
Phương án đúng là: kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác. Vì đây là mục đích của Nghiên cứu thực nghiệm. Tham khảo: Chương 3, Mục 3.3.4. Nghiên cứu thực nghiệm

The correct answer is: kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.