Ngoại ngữ II.2 (Tiếng Trung) – EN06.2

Please follow and like us:

Ngoại ngữ II.2 (Tiếng Trung) – EN06.2

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

23.50元

Chọn đáp án đúng:

02:30

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

02:55

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

07:45

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

09:30

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

11:40

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng

A. 下午他有时候在家看电视,有时候在图书馆看书。

B. 他有时候在家看电视,有时候在图书馆下午看书。

C. 下午他有时候看电视在家,有时候看书在图书馆。

D. 下午有时候他看电视在家,有时候看书在图书馆。

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng

A. 我们在宿舍晚上七点半做今天的作业。

B. 我们晚上七点半在宿舍做今天的作业。

C. 我们晚上七点半在宿舍做作业今天。

D. 今天的作业我们在宿舍晚上七点半做。

Chọn đáp án đúng

A. 我们常常吃早饭七点差一刻。

B. 我们常常吃早饭差一刻七点。

C. 我们常常差一刻七点吃早饭。

D. 差一刻七点吃早饭我们常常。

Chọn đáp án đúng:

下午我……去图书馆

Chọn đáp án đúng:

今天天气……冷。

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

他们常常说汉语,……说英语。

Chọn đáp án đúng:

他……我打电话。

Chọn đáp án đúng:

你借……书?

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

你……小王的电话号码?

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

我们都觉得有点儿……。

Chọn đáp án đúng:

我……办公室等你。

Chọn đáp án đúng:

我有两……中国朋友。

Chọn một câu trả lời:

Chọn đáp án đúng:

…… 是你们的老师?

Chọn đáp án đúng:

这个书包太小了,有大……的吗?

Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo

我去买一______东西

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他的词典_______?

Chọn một câu trả lời:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你买的水果_______三十四块钱。

Chọn một câu trả lời:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的《汉越词典》_______ 吗?

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的_______很旧,你的很新。

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我要买三斤_______。

Chọn một câu trả lời:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

请问,您_______什么钱?

Chọn một câu trả lời:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

今天上午我A去B中文系的C办公室D张老师。(找)

Chọn một câu trả lời:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们A学校B图书馆有C很多英文D书。(的)

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

昨天晚上A我B只C喝D啤酒。(一点儿)

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

晚上我A在B学校C的食堂D吃饭。(很少)

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

汉语A语法C比较C容易,汉字D难。

(有点儿)

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

这件衣服太A贵了B,有便宜C的D吗?

(一点儿)

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)

Chọn một câu trả lời:

Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống

一共_______十块。

Chọn một câu trả lời:

Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống

我家在_______楼。

Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống

我要买_______斤苹果。

Chọn một câu trả lời:

họn đáp án đúng:

我……有汉英词典。

Chọn một câu trả lời:

Nghe và chọn âm điệu đúng

Chọn một câu trả lời:

Nghe và chọn âm đúng

xué________ shítáng

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1.吧

2.骑自行车

3.我们

4.去玩儿

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1.很冷

2.昨天

3.天气

4.下雨

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1. 很新

2. 词典

3. 王兰

4. 的

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.一个

2.他 3.朋友

4.介绍 5.给我

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.一点儿

2.上午

3.只

4.牛奶

5.喝

6.我

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.全家的

2.有

3.一张

4.王兰的桌子上

5.照片

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.办公室

2.今天

3.不

4.在

5.张老师

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 十一点 2. 我们 3. 今天 4. 下课 5. 上午

Chọn một câu trả lời:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 去图书馆 2. 他 3. 看书 4. 有时候 5. 下午

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 多少

2. 手机 3. 他的

4. 号码 5. 是

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.姐姐

2.男朋友

3.还

4.王兰的

5.没有

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 学校

2.留学生

3.我们

4.很多

5.有

Chọn một câu trả lời:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 差 2. 我们 3. 七点 4. 一刻 5.去学校

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.常

2.吃饭

3.我们

4.在

5.食堂

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 我

2. 下午 3. 图书馆 4.很少

5. 去

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 我们 2. 都喜欢 3. 的 4. 电影 5. 今天

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.打电话

2.给

3.你

4.他

5.吧

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 每天 2. 都 3. 预习 4. 他 5 生词

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.水果店

2.门口

3.有

4.一个

5.学校

Chọn một câu trả lời:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.看朋友

2.王兰

3.明天

4.去桂林

5.坐飞机

Chọn một câu trả lời:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.身体

2.今天

3.不舒服

4.他

5.有点儿

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

fāyīn

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

guì

Chọn một câu trả lời:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

hēisè

Chọn một câu trả lời:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

mótuōchē

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

qián

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

wánr

Chọn một câu trả lời:
a. 公园
b. 孩儿
c. 园子
d. 玩儿

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

Yuèdùn

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

zhǔrèn

Tìm phiên âm đúng:

一下儿

Tìm phiên âm đúng:

凉快

Tìm phiên âm đúng:

别的

Chọn một

Tìm phiên âm đúng:

多少

Tìm phiên âm đúng:

水果

Tìm phiên âm đúng:

觉得

Chọn một câu trả lời:

Tìm phiên âm đúng:

颜色

Chọn một câu trả lời:

 

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.