Đáp án trắc nghiệm Ngoại ngữ II.3 – EN06

Please follow and like us:

Đáp án trắc nghiệm Ngoại ngữ II.3 – EN06

Theo dõi quantri123.com trên facebook để nhận được thông báo bài đăng sớm nhất. Hãy chia sẻ câu trả lời của bạn ở phần comment nhé, càng nhiều đáp án điểm càng cao!

https://www.facebook.com/quantri123com/

Ngoại ngữ II.3 – EN06 LTTN1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我______给爸爸妈妈写信呢。

Chọn một câu trả lời:
a. 别
b. 什么
c. 在 Câu trả lời đúng
d. 怎么

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.别看电视
2.吧
3.做练习
4.了

Chọn một câu trả lời:
a. 4312
b. 1432 Câu trả lời đúng
c. 1234
d. 4123

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你______不跟我们去跳舞?

Chọn một câu trả lời:
a. 怎么Câu trả lời đúng
b. 哪儿
c. 怎么样
d. 什么

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我和他
2.学跳舞
3.周末
4.去

Chọn một câu trả lời:
a. 1342 Câu trả lời đúng
b. 1243
c. 2413
d. 4312

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.中国电影
2.看
3.他们
4. 在

Chọn một câu trả lời:
a. 1234
b. 3412
c. 3421 Câu trả lời đúng
d. 1423

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
晚上我们去礼堂______舞会。

Chọn một câu trả lời:
a. 来
b. 教
c. 学
d. 参加 Câu trả lời đúng

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
晚上我去礼堂学跳舞。

Chọn một câu trả lời:
a. 礼堂在哪里?
b. 晚上谁去礼堂?
c. 什么时候你去礼堂?
d. 晚上你去礼堂做什么? Câu trả lời đúng

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.打电话呢
2.我
3.正在
4.给姐姐

Chọn một câu trả lời:
a. 4123
b. 2341Câu trả lời đúng
c. 4321
d. 1234

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他下午______自行车去书店。

Chọn một câu trả lời:
a. 骑 Câu trả lời đúng
b. 去
c. 开
d. 坐

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
第一课的课文比较容易。

Chọn một câu trả lời:
a. 什么时候学第一课?
b. 今天上第几课?
c. 你在看课文吗?
d. 第一课的课文怎么样? Câu trả lời đúng

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我今天______听力课和口语课。

Chọn một câu trả lời:
a. 下
b. 写
c. 读
d. 上Câu trả lời đúng

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.退休以后
2.在家
3.我妈妈
4.做家务

Chọn một câu trả lời:
a. 3124 Câu trả lời đúng
b. 4312
c. 1234
d. 3412

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
我在洗衣服呢。

Chọn một câu trả lời:
a. 你在做什么呢? Câu trả lời đúng
b. 这些是什么?
c. 谁洗衣服?
d. 这是谁的衣服?

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.你
2.去中国
3.学汉语
4.怎么不

Chọn một câu trả lời:
a. 4231 
b. 3214
c. 4123
d. 1423 Câu trả lời đúng

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我正在听课文录音______。

Chọn một câu trả lời:
a. 吗
b. 呢 Câu trả lời đúng
c. 啊
d. 吧

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
服务员,我想_____那件毛衣

Chọn một câu trả lời:
a. 试试 Câu trả lời đúng
b. 听听
c. 读读
d. 休息

Tìm phiên âm đúng:
售货员

Chọn một câu trả lời:
a. shòuhuòyuán Câu trả lời đúng
b. shòupiàoyuán
c. yánjiūshēng
d. liúxuéshēng

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
héshì

Chọn một câu trả lời:
a. 适合
b. 收拾
c. 合适 Câu trả lời đúng
d. 盒子

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
商店的鞋在打八折,很便宜,我们去买吧!

Chọn một câu trả lời:
a. 什么
b. 怎么
c. 多少 Câu trả lời không đúng
d. 几Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那条裙子在______,价格很便宜。

Chọn một câu trả lời:
a. 打架
b. 打听
c. 打折 Câu trả lời đúng
d. 打的

Điền từ见面vào chỗ trống thích hợp:
(A)今天(B)你(C)跟他(D)。

Chọn một câu trả lời:
a.
B

b.
A

c.
D Câu trả lời đúng

d.
C

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你怎么去______ 寄包裹?

Chọn một câu trả lời:
a. 邮局 Câu trả lời đúng
b. 银行
c. 电影院
d. 学校

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
要是喜欢,______买一个吧 。

Chọn một câu trả lời:
a. 但是
b. 不用
c. 先
d. 就 Câu trả lời đúng

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他是中国体育代表团的______ 。

Chọn một câu trả lời:
a. 团长 Câu trả lời đúng
b. 教授
c. 校长
d. 班长

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你在听音乐______?

Chọn một câu trả lời:
a. 啦 Câu trả lời không đúng
b. 吧
c. 呢 Câu trả lời không đúng
d. 吗

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
打的是______出租汽车 。

Chọn một câu trả lời:
a. 做
b. 开
c. 作
d. 坐 Câu trả lời đúng

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你有很多冬天的衣服了,_______还要买?

Chọn một câu trả lời:
a. 怎么样
b. 为什么 Câu trả lời đúng
c. 怎么办
d. 什么事

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
超市附近的商店有很多好看的鞋。

Chọn một câu trả lời:
a. 那儿
b. 哪儿 Câu trả lời đúng
c. 谁
d. 几

Tìm phiên âm đúng:
当然

Chọn một câu trả lời:
a. suīrán
b. dāngchū
c. dāngrán Câu trả lời đúng
d. tǎnrán

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
那件羽绒服很暖和。

Chọn một câu trả lời:
a. 哪儿
b. 怎么
c. 怎么样 Câu trả lời đúng
d. 为什么

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这件羽绒服很_______,我很喜欢。

Chọn một câu trả lời:
a. 合作
b. 舒适
c. 合适 Câu trả lời đúng
d. 合伙

Điền từ不用vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)说了,我(C)都(D)知道了。

Chọn một câu trả lời:
a.
B Câu trả lời đúng

b.
D

c.
C

d.
A

Chọn đáp án đúng:
要是有时间,我一定去看电影。
这句话的意思是:

Chọn một câu trả lời:
a. 我一定有时间
b. 我要有时间
c. 我有时间
d. 我没有时间
Câu trả lời đúng

Điền từ别vào chỗ trống thích hợp
(A)你(B)来(C)找(D)我,我不想见你。

Chọn một câu trả lời:
a.
C

b.Câu trả lời không đúng你顺便替我买
D

c.
B

d.
A Câu trả lời không đúng

Điền từ顺便vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)帮我(C)买(D)两斤苹果。

Chọn một câu trả lời:
a.
C

b.
B Câu trả lời đúng

c.
A

d.
D Câu trả lời không đúng

Chọn đáp án đúng:
虽然外面很冷,但是屋子里很暖和。
这句话的意思是:

Chọn một câu trả lời:
a. 天气很冷 Câu trả lời đúng
b. 天气不冷不热
c. 天气很热
d. 天气又冷又热

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这件衣服又好看又______。

Chọn một câu trả lời:
a. 难过
b. 便宜 Câu trả lời đúng
c. 复习
d. 知道

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
kěyǐ

Chọn một câu trả lời:
a. 以为
b. 可以 Câu trả lời đúng
c. 足以
d. 可是

Tìm phiên âm đúng:
羽绒服

Chọn một câu trả lời:
a. duì bu qǐ
b. yǔróngfú Câu trả lời đúng
c. shòuhuòyuán
d. wèi shénme

Chọn đáp án đúng:
你要是不爱她,就跟她说吧。
这句话的意思是:

Chọn một câu trả lời:
a. 你爱她
b. 你不要她爱你
c. 你不爱她 Câu trả lời đúng
d. 她爱你

Điền từ先vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)去(C),我(D)明天去。

Chọn một câu trả lời:
a.
D

b.
BCâu trả lời đúng

c.
A

d.
C

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wèi shénme

Chọn một câu trả lời:
a. 怎么样
b. 怎么办
c. 为什么 Câu trả lời đúng
d. 做什么

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我给妈妈寄信,但是没有______ 。

Chọn một câu trả lời:
a. 笔
b. 包裹
c. 银行
d. 邮票 Câu trả lời đúng

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你顺便替我买一______报纸吧 。

Chọn một câu trả lời:
a. 份 Câu trả lời đúng
b. 篇
c. 块
d. 张

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我吃米饭______米粉都可以。

Chọn một câu trả lời:
a. 怎么
b. 什么
c. 或者 Câu trả lời đúng
d. 还是

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 上课时间
2. 10分钟
3. 现在
4. 还有
5. 离

Chọn một câu trả lời:
a. 35412
b. 35142 Câu trả lời đúng
c. 35214
d. 35421

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 这家银行
2. 介绍一下
3. 你
4. 我
5. 向

Chọn một câu trả lời:
a. 45123
b. 45213
c. 45312
d. 45321 Câu trả lời đúng

 

Chọn đáp án đúng:
左边……词典是我的,你的在右边。

Chọn một câu trả lời:
a. 都
b. 了
c. 的 Câu trả lời đúng
d. 也

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 请
2. 的
3. 同学
4. 后边
5. 安静。

Chọn một câu trả lời:
a. 42153
b. 42315 Câu trả lời đúng
c. 42351
d. 42135

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 一直
2. 中国菜
3. 喜欢
4. 吃
5. 我

Chọn một câu trả lời:
a. 51342 Câu trả lời đúng
b. 51432
c. 51423
d. 42153

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

Chọn một câu trả lời:
a. B
b. A
c. C Câu trả lời đúng
d. D

Chọn đáp án đúng:
从今天……,每天我要写20个汉字。

Chọn một câu trả lời:
a. 到
b. 上
c. 去
d. 起 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我A不知道B这儿C去北海公园D怎么走。(从)

Chọn một câu trả lời:
a. B Câu trả lời đúng
b. C
c. D
d. A

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
从A我们的宿舍B到C图书馆D300米。(只有)

Chọn một câu trả lời:
a. C
b. D Câu trả lời đúng
c. B
d. A

Chọn đáp án đúng:
从国家博物馆……人民大会堂没有公共汽车。

Chọn một câu trả lời:
a. 起
b. 到 Câu trả lời đúng
c. 上
d. 下

Chọn đáp án đúng:
我…… 图书馆这本词典。

Chọn một câu trả lời:
a. 给
b. 还 Câu trả lời đúng
c. 买
d. 送

Chọn đáp án đúng:
麦克给我打电话的时候,我正在洗澡,不能……电话。

Chọn một câu trả lời:
a. 听
b. 买
c. 说
d. 接 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
他说A我先去B图书馆借书,然后回来C他D见面。(跟)

Chọn một câu trả lời:
a. B
b. A
c. C Câu trả lời đúng
d. D

Chọn đáp án đúng:
每个人都有自己的……。

Chọn một câu trả lời:
a. 喜爱
b. 爱好 Câu trả lời đúng
c. 感到
d. 喜欢

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我
2.陈老师
3.认识了
4.上个月在上海

Chọn một câu trả lời:
a. 1234
b. 4312
c. 1432 Câu trả lời đúng
d. 4123.

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天他下了课就来我这儿。

Chọn một câu trả lời:
a. 昨天他下了课就去哪儿? Câu trả lời đúng
b. 昨天他在哪儿?
c. 昨天他下了课就去找谁?
d. 什么时候他来我这儿?

Chọn đáp án đúng:
他对画画儿很感……。

Chọn một câu trả lời:
a. 爱好
b. 觉
c. 喜欢
d. 兴趣 Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 公司
2. 马丁
3. 工作
4. 到
5. 派
6. 中国

Chọn một câu trả lời:
a. 152346
b. 251346
c. 152463 Câu trả lời đúng
d. 256413

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 英汉
2. 我
3. 图书馆
4. 一本
5. 借
6. 词典

Chọn một câu trả lời:
a. 352461
b. 253164
c. 254163
d. 253416 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A对B京剧C没有D大兴趣。(太)

Chọn một câu trả lời:
a. B
b. A
c. C
d. D Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我跟李军一起去(A)玩儿,(B)他考托福(C)考到110分(D)。 (祝贺)

Chọn một câu trả lời:
a. B Câu trả lời đúng
b. A
c. D
d. C

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我给他
2.很多
3.好吃的菜
4.买了

Chọn một câu trả lời:
a. 3214
b. 4123
c. 1423 Câu trả lời đúng
d. 4231

Chọn đáp án đúng:
你会不会踢…….?

Chọn một câu trả lời:
a. 爬山
b. 游泳
c. 篮球
d. 足球 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)爸爸妈妈刚来北京(B),我要(C)他们去(D)参观。 (陪)

Chọn một câu trả lời:
a. A
b. B
c. D
d. C Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:
昨天下午马丁去……足球了。

Chọn một câu trả lời:
a. 踢Câu trả lời đúng
b. 玩
c. 做
d. 打

Chọn đáp án đúng:
下个星期我们就要……托福了。

Chọn một câu trả lời:
a. 说
b. 坐
c. 考 Câu trả lời đúng
d. 看

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
今天上午,我(A)王兰打电话,但是她(B)关机了,所以我(C)去宿舍找(D)她。 (给)

Chọn một câu trả lời:
a. C
b. B
c. A Câu trả lời đúng
d. D

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)给你打电话(B)的时候(C),你(D)不接? (为什么)

Chọn một câu trả lời:
a. D Câu trả lời đúng
b. A
c. B
d. C

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 麦克
2. 一点
3. 兴趣
4. 对
5. 没有
6. 游泳

Chọn một câu trả lời:
a. 641523
b. 123465
c. 146523 Câu trả lời đúng
d. 146235

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 什么
2. 告诉
3. 时候
4. 他
5. 你
6. 这件事

Chọn một câu trả lời:
a. 413256 Câu trả lời đúng
b. 425613
c. 613425
d. 642513

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
1. 就跟安妮
2. 我有空儿
3. 的时候
4. 一起去博物馆
5. 参观

Chọn một câu trả lời:
a. 42513
b. 23145 Câu trả lời đúng
c. 12435
d. 24351

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 就能到
2. 这儿
3. 从
4. 往东走
5. 一直

Chọn một câu trả lời:
a. 23541
b. 32514
c. 54132
d. 32541 Câu trả lời đúng

Chọn đáp án đúng:
对不起,你可以再说一……吗?

Chọn một câu trả lời:
a. 个
b. 把
c. 位
d. 遍 Câu trả lời đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
老师A说上课的时候B我们C玩儿手机D。(不应该)

Chọn một câu trả lời:
a. B Câu trả lời không đúng
b. A
c. C
d. D

Chọn đáp án đúng:
你会不会……篮球

Chọn một câu trả lời:
a. 上
b. 下
c. 打
d. 玩儿 Câu trả lời không đúng

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天A马丁B不舒服,上午C来D上课。(不能)

Chọn một câu trả lời:
a. A
b. D
c. B
d. C Câu trả lời đúng

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 门口
2. 一家银行
3. 是
4. 学校
5. 旁边

Chọn một câu trả lời:
a. 41532 Câu trả lời đúng
b. 14532
c. 53214
d. 41235

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.借书
2.我
3.去
4.图书馆
5.要

Chọn một câu trả lời:
a. 25341 Câu trả lời đúng
b. 25314
c. 25413
d. 25134

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
同学,A请B在C教室里D抽烟。(不要)

Chọn một câu trả lời:
a. D
b. B Câu trả lời đúng
c. A
d. C

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.去
2.可以
3.跟我们
4.你
5.一起

Chọn một câu trả lời:
a. 42315 Câu trả lời không đúng
b. 42135
c. 42351
d. 42153

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.都
2.我们
3.自行车
4.骑
5.不会

Chọn một câu trả lời:
a. 21345
b. 21435
c. 21534
d. 21543 Câu trả lời đúng

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我朋友病了,我带她去______看病。

Chọn một câu trả lời:
a. 医院 Câu trả lời đúng
b. 银行
c. 学校
d. 商店
Phản hồi
Đáp án đúng là: 医院

Vì: cần đi khám bệnh, nên phải đến “bệnh viện -医院”

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我______了三天院才能回家。

Chọn một câu trả lời:
a. 在 Câu trả lời đúng
b. 住
c. 做
d. 去

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.下课后
2.买药
3.我
4.就去

Chọn một câu trả lời:
a. 2413
b. 1243
c. 4312
d. 1342 Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: 下课后我就去买药。

 

 

 

 

 

Please follow and like us:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.